Header Ads

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn: cấu trúc và cách dùng

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục diễn ra tại một thời điểm trong tương lai

1. Cấu trúc

a. Khẳng định

Chủ ngữ + will + have + been + hiện tại phân từ (V-ing) + ...
Ví dụ:
  • He will have been working for the company for 20 years next year. (Tính đến năm sau tôi đã làm việc cho công ty 20 năm.)
  • I will have been watching TV for more than 3 hours when you arrive. (Tính đến khi bạn tới, tôi đã xem tivi hơn 3 tiếng.)

b. Phủ định

Chủ ngữ + will not (won't) + have + been + hiện tại phân từ (V-ing) + ...
Ví dụ:
  • He won't have been waiting for less than 1 hour when the bus arrive. (Tính đến khi xe buýt tới, anh ấy đã không đợi ít hơn 1 tiếng.)
  • She won't have been walking for less than 2 hours when she find his house. (Tính đến khi cô ấy tìm thấy nhà anh ta, cô ấy đã đi bộ không ít hơn hai tiếng.)

c. Nghi vấn

Will + chủ ngữ + have + been + hiện tại phân từ (V-ing) + ...
Ví dụ:
  • Will you have been typing for 4 hours at noon? (Tính đến trưa là bạn đã đánh máy đúng 4 tiếng phải không?)
  • Will she have been sleeping for 12 hours before 12:00 PM? (Tính đến trước 12 giờ trưa là cô ấy đã ngủ 12 tiếng phải không?)

2. Cách dùng

a. Diễn tả một hành động đã bắt đầu tại một thời điểm trong quá khứ và vẫn tiếp tục đang diễn ra tại một thời điểm ở tương lai

Ví dụ:
  • She will have been working as a teacher for 10 years next month. (Tính đến tháng sau, cô ấy đã làm giáo viên tròn 10 năm.)
  • He will have been standing in the front of the classroom for 3 hours at 11:00 AM. (Tính đến 11 giờ sáng, anh ấy đã đứng trước lớp học 3 tiếng.)

b. Diễn tả một hành động đã bắt đầu tại một thời điểm trong quá khứ và vẫn tiếp tục đang diễn ra so với một hành động khác trong tương lai.

Hành động khác đó sẽ được chia ở thì hiện tại đơn.
Ví dụ:
  • I will have been waiting for you about 2 hours when you come here. (Tính đến khi bạn tới đây, tôi đã đợi bạn khoảng 2 tiếng rồi.)
  • We will have been watching TV for 2 hours when you arrive. (Tính đến khi bạn tới, chúng tôi đã xem tivi 2 tiếng.)
Lưu ý: chúng ta sẽ không chia thì tương lai với các mệnh đề thời gian (những mệnh đề bắt đầu với các từ when, while, since, as soon as, before, after ...)

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.