Header Ads

Những tính từ tiếng Anh thông dụng chỉ tính cách con người

Bạn đã biết được bao nhiêu tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng Anh rồi? Có phải bạn thường gặp khó khăn khi muốn mô tả tính cách của ai đó nhưng lại không biết dùng tính từ nào cho phù hợp? Vậy thì bài viết này sẽ giúp bạn. Nào, hãy cùng học nhé!


Active /ˈæktɪv/ : tích cực, năng động; nhanh nhẹn, linh lợi
Adaptable /əˈdæptəbl/ : có thể thích nghi, có thể thích ứng
Adventurous /ədˈventʃərəs/ : thích phiêu lưu, thích mạo hiểm
Aggressive /əˈɡres.ɪv/ : Hay gây hấn, hung hãn, hung hăng
Ambitious /æmˈbɪʃ.əs/ : có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng
Bad /bæd/ : xấu, tồi
Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ : Xấu tính, hay cáu, dễ nổi nóng
Boring /ˈbɔːrɪŋ/ : nhạt nhẽo, tẻ nhạt
Boastful /ˈbəʊstfl/ : thích khoe khoang, khoác lác
Bossy /ˈbɔːsi/ : hống hách, hách dịch
Brave /breɪv/ : dũng cảm, gan dạ
Careful /ˈkerfl/ : cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
Careless /ˈkerləs/ : bất cẩn, cẩu thả
Cautious /ˈkɔː.ʃəs/ : thận trọng, cẩn thận
Curious /ˈkjʊriəs/: tò mò, hiếu kỳ
Chatty /ˈtʃæti/ : thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò
Cheerful /ˈtʃɪr.fəl/ : vui vẻ
Calm /kɑːm/ : bình tĩnh, điềm tĩnh
Clumsy /ˈklʌmzi/ : vụng về, hậu đậu
Competitive /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/ : cạnh tranh, đua tranh
Confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ : tự tin
Cruel /ˈkruːəl/ : độc ác, hung ác
Deceptive /dɪˈseptɪv/ : dối trá, lừa dối, lừa bịp
Decisive /dɪˈsaɪsɪv/ : kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
Dependable /dɪˈpen.də.bəl/ : cóthể tin được, đáng tin cậy
Devious /ˈdiːviəs/ : thủ đoạn, láu cá, ranh ma
Diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ : siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán
Discourteous /dɪsˈkɜːrtiəs/ : bất lịch sự, khiếm nhã
Easy-going /ˌiː.ziˈɡəʊ.ɪŋ/ : dễ tính
Emotional /ɪˈməʊʃənl/ : giàu cảm xúc, dễ xúc động
Extroverted /ˈek.strə.vɝːtɪd/ : hướng ngoại
Faithful /ˈfeɪθ.fəl/ : chung thủy
Frank /fræŋk/ : thẳng thắn, bộc trực
Friendly /ˈfrendli/ : thân thiện
Generous /ˈdʒen.ər.əs/ : rộngrãi, hào phóng
Gentle /ˈdʒen.təl/ : nhẹ nhàng, lịch thiệp
Good /ɡʊd/ : tốt
Gruff /ɡrʌf/ : cộc cằn, thô lỗ
Hard-working /ˌhɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ : Chăm chỉ, siêng làm
Haughty /ˈhɔːti/ : kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
Honest /ˈɒnɪst/ : thật thà, chân thật
Hot-tempered /ˌhɒt ˈtempəd/ : Nóng nảy
Humorous /ˈhjuːmərəs/ : khôi hài, hài hước; hóm hỉnh
Impulsive /ɪmˈpʌlsɪv/ : hấp tấp, bốc đồng
Insolent /ˈɪnsələnt/ : xấc láo, láo xược
Intolerant /ɪnˈtɒlərənt/ : không dung thứ, không khoan dung; cố chấp
Introverted /ˈɪn.trə.vɝː.t̬ɪd/ : hướng nội
Kind /kaɪnd/ : tử tế
Lazy /ˈleɪzi/ : lười biếng, biếng nhác
Lenient /ˈliːniənt/ : nhân hậu, hiền hậu, khoan dung
Loyal /ˈlɔɪ.əl/ : trung thành
Mean /miːn/ : keo kiệt
Messy /ˈmesi/ : lộn xộn, bừa bãi
Modest /ˈmɒdɪst/ : khiêm tốn, khiêm nhường
Moody /ˈmuːdi : buồn rầu, ủ rũ
Naughty /ˈnɔːti/ : hư, hư đốn, nghịch ngợm
Neat /niːt/ : sạch gọn, ngăn nắp
Nice /naɪs/ : tử tế, tốt
Obedient /əˈbiːdiənt/ : biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn
Observant /əbˈzɜːrvənt/ : tinh ý
Open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ : phóng khoáng, không thành kiến
Optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ : lạc quan
Outgoing /ˈaʊtɡəʊɪŋ/ : dễ gần, cởi mở
Passive /ˈpæsɪv/ : thụ động
Patient /ˈpeɪʃnt/ : kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
Pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ : bi quan
Pleasant /ˈpleznt/ : vui vẻ, dễ thương
Passionate /ˈpæʃənət/ : sôi nổi, nhiệt huyết, đầy đam mê
Polite /pəˈlaɪt/ : lễphép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
Quiet /ˈkwaɪət/ : ít nói
Rational /ˈræʃnəl/ : có lý trí, dựa trên lý trí
Reckless /ˈrekləs/: hấp tấp, khinh suất
Reliable /rɪˈlaɪəbl/ : đáng tin cậy
Rude /ruːd/ : khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn láo, vô lễ, láo xược; thô lỗ
Selfish /ˈselfɪʃ/ : ích kỷ
Shy /ʃaɪ/: nhút nhát, rụt rè
Sincere /sɪnˈsɪr/ : thành thật, chân thật
Serious /ˈsɪriəs : nghiêm túc
Sociable /ˈsəʊʃəbl/ : hòa đồng
Secretive /ˈsiːkrətɪv/ : kín đáo, hay giấu giếm, hay giữ kẽ
Self-indulgent /ˌself ɪnˈdʌldʒənt/ : bê tha, đam mê lạc thú
Strict /strɪkt/: nghiêm khắc, khắt khe
Stubborn /ˈstʌbərn/ : bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố
Sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ : đầy tình cảm, giàu tình cảm
Tactful /ˈtæktfl/ : khéo xử, lịch thiệp
Talkative /ˈtɔːkətɪv/ : hoạt ngôn
Tidy /ˈtaɪdi/ : sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, có trật tự
Unfriendly /ʌnˈfrendli/ : không thân thiện, khó gần
Unkind /ˌʌnˈkaɪnd/: không tử tế, không tốt
Untidy /ʌnˈtaɪdi/ : không gọn gàng, không ngăn nắp

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.