Header Ads

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các phụ kiện cá nhân

Các từ vựng tiếng Anh trong bài viết này sẽ liên quan đến các phụ kiện cá nhân mà chúng ta mang theo bên người. Hy vọng các bạn sẽ nhanh chóng nắm vững các từ vựng này để không còn phải sợ hãi khi đối mặt với các từ vựng chủ đề phụ kiện cá nhân nữa.


Danh sách từ vựng

  1. Backpack /ˈbækpæk/: ba lô
  2. Barrette /bəˈret/: trâm cài tóc, kẹp tóc
  3. Belt /belt/: dây nịt, dây thắt lưng
  4. Beret /bəˈreɪ/: mũ nồi
  5. Boot(s) /buːt(s)/: giày ống
  6. Bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/: Nơ con bướm
  7. Cap /kæp/: mũ lưỡi trai
  8. Flip-flop(s) /ˈflɪp flɒp(s)/: dép xỏ ngón
  9. Glasses / ˈɡlɑːsɪz/: mắt kính
  10. Glove(s) /ɡlʌv(z)/: găng tay
  11. Handbag /ˈhændbæɡ/: túi xách tay
  12. Hat /hæt/: mũ
  13. Headband /ˈhedbænd/: Dải buộc đầu, băng buộc đầu
  14. Helmet /ˈhelmɪt/: mũ bảo hiểm
  15. High heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/: giày cao gót
  16. Mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/: mũ tốt nghiệp
  17. Purse /pɜːrs/: ví (thường được dùng bởi phụ nữ)
  18. Sandal(s) /ˈsændl(z)/: xăng đan
  19. Scarf /skɑːrf/: Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
  20. Stocking(s) /ˈstɒkɪŋ(z)/: Vớ dài, bít tất dài
  21. Tie /taɪ/: Cà vạt
  22. Umbrella /ʌmˈbrelə/: Ô, dù
  23. Wallet /ˈwɒlɪt/: ví, bóp dùng đựng tiền, thường gập được
  24. Watch /wɒtʃ/: đồng hồ (quả quít, đeo tay, bỏ túi; nhất là xưa kia)
  25. Sock(s) /sɒk(s)/: Vớ ngắn, tất

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.