Header Ads

Lời dịch bài hát East Of Eden - Zella Day

Trong bài viết này, chúng ta sẽ học tiếng Anh thông qua bài hát East Of Eden của ca sỹ người Mỹ Zella Day. Bài hát dùng nhiều ngôn từ ẩn dụ, nghe nhiều là bạn sẽ bị nghiền đấy.


East of Eden
Phía Đông Vườn Địa Đàng

Pink toes pressed against the carpet
Những ngón chân hồng ấn mạnh trên chiếc thảm
Show your face and finish what you started
Hiện thân đi và hoàn thành điều anh đã bắt đầu
The record spins down the alley late night
Đoạn nhạc phát lên dưới ngõ hẻm vào đêm muộn
Be my friend, surround me like a satellite
Hãy trở thành bạn em, bên cạnh em như một vệ tinh

Tiger on the prowl
Hổ rình mồi
East of Eden
Phía đông vườn Địa Đàng
Coming for you now
Tới tìm anh ngay đây

Keep me from the cages under the control
Hãy giúp em thoát khỏi những chiếc cũi giam cầm
Running in the dark to find East of Eden
Chạy trong bóng đêm tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
Keep me from the cages under the control
Hãy giúp em thoát khỏi những chiếc cũi giam cầm
Running in the dark to find East of Eden
Chạy trong bóng đêm tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng

To find East of Eden (oh oh oh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh oooh ooh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh oooooooooh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng

Call me wild, drinking up the sunshine
Gọi em là hoang dã, uống cạn ánh nắng mặt trời
Be my man and show me what it feels like
Hãy trở thành người đàn ông của em và cho em biết cảm giác nó thế nào
Denim sky unbuttoned down the middle
Chiếc quần bò bung nút ở giữa
Spilling out little by little
Đang bung ra từng chút một

Tiger on the prowl
Hổ rình mồi
East of Eden
Phía đông vườn địa đàng
Coming for you now
Tới tìm anh ngay đây

Keep me from the cages under the control
Hãy giúp em thoát khỏi những chiếc cũi giam cầm
Running in the dark to find East of Eden
Chạy trong bóng đêm tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
Keep me from the cages under the control
Hãy giúp em thoát khỏi những chiếc cũi giam cầm
Running in the dark to find East of Eden
Chạy trong bóng đêm tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng

To find East of Eden (oh oh oh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh oooh ooh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh oooooooooh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng

If I wanted to stay
Nếu em muốn ở lại
You don't mind, you're a true believer
Anh không phiền đâu ha, anh là một tín đồ thực sự
Take it up with the badlands
Lấp đầy vùng đất cằn cỗi
Creep on in like a concrete fever
Rón rén vào như một cơn sốt kết đặc

If I wanted to stay
Nếu em muốn ở lại
You don't mind, you're a true believer
Anh không phiền đâu ha, anh là một tín đồ thực sự
Take it up with the badlands
Lấp đầy vùng đất cằn cỗi
Creep on in like a concrete fever
Rón rén vào như một cơn sốt kết đặc

Keep me from the cages under the control
Hãy giúp em thoát khỏi những chiếc cũi giam cầm
Running in the dark to find East of Eden
Chạy trong bóng đêm tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
Keep me from the cages under the control
Hãy giúp em thoát khỏi những chiếc cũi giam cầm
Running in the dark to find East of Eden
Chạy trong bóng đêm tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng

To find East of Eden (oh oh oh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh oooh ooh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden (oh oh oh)
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng
To find East of Eden
Tìm kiếm phía đông vườn Địa Đàng

Từ vựng tiếng Anh trong bài:

  • Carpet /ˈkɑːrpɪt/: tấm thảm
  • Alley /ˈæli/: ngõ hẻm
  • Prowl /praʊl/: sự đi rình mò
  • Denim /ˈdenɪm/: chất liệu bò
  • Badlands /ˈbædlændz/: vùng đất cằn cỗi

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.