Header Ads

Lời dịch bài hát Greatest Love of All - Whitney Houston

Nếu bạn đang tìm một bài hát để luyện học tiếng Anh qua bài hát thì Greatest Love Of All của Whitney Houston là một lựa chọn tốt. Lời ca đẹp đẽ, giai điệu nhẹ nhàng và giọng cả của Whitney Houston thì trên cả tuyệt vời. 


Lời và lời dịch

Greatest Love Of All
Tình Yêu Vĩ Đại Nhất Của Tất Cả

I believe the children are our future
Tôi tin bọn trẻ là tương lai của chúng ta
Teach them well and let them lead the way
Hãy dạy chúng tốt và để chúng dẫn lối
Show them all the beauty they possess inside
Hãy cho chúng thấy mọi vẻ đẹp mà chúng sở hữu bên trong
Give them a sense of pride to make it easier
Hãy cho chúng cảm giác tự hào để khiến đời dễ dàng hơn
Let the children's laughter remind us how we used to be
Hãy để cho nụ cười bọn trẻ nhắc chúng ta nhớ chúng ta đã từng như thế đó
Everybody's searching for a hero
Mọi người đều tìm một người anh hùng
People need someone to look up to
Người ta cần ai đó để trông cậy vào
I never found anyone who fulfilled my needs
Tôi chưa bao giờ tìm thấy được ai hoàn thành được ước nguyện của mình
A lonely place to be
Thật cô đơn biết mấy
And so I learned to depend on me
Và thế nên tôi đã học cách để dựa vào bản thân

I decided long ago
Tôi đã quyết định lâu rồi
Never to walk in anyone's shadows
Không bao giờ đi bộ dưới bóng của bất kỳ ai
If I fail, if I succeed
Dẫu thất bại, dẫu thành công
At least I'll live as I believe
Ít ra tôi sẽ sống như tôi hằng tin
No matter what they take from me
Bất kể họ lấy đi thứ gì từ tôi
They can't take away my dignity
Họ không thể cướp đi phẩm giá của tôi

Because the greatest love of all
Vì tình yêu vĩ đại nhất của tất cả
Is happening to me
Đang đến với tôi
I found the greatest love of all
Tôi đã tìm thấy tình yêu vĩ đại nhất của tất cả
Inside of me
Bên trong mình
The greatest love of all
Tình yêu vĩ đại nhất của tất cả
Is easy to achieve
Thật dễ dàng đạt được
Learning to love yourself
Học cách yêu bản thân
It is the greatest love of all
Đó là tình yêu vĩ đại nhất của tất cả

I believe the children are our future
Tôi tin bọn trẻ là tương lai của chúng ta
Teach them well and let them lead the way
Hãy dạy chúng tốt và để chúng dẫn lối
Show them all the beauty they possess inside
Hãy cho chúng thấy mọi vẻ đẹp mà chúng sở hữu bên trong
Give them a sense of pride to make it easier
Hãy cho chúng cảm giác tự hào để khiến đời dễ dàng hơn
Let the children's laughter remind us how we used to be
Hãy để cho nụ cười bọn trẻ nhắc chúng ta nhớ chúng ta đã từng như thế đó

I decided long ago
Tôi đã quyết định lâu rồi
Never to walk in anyone's shadows
Không bao giờ đi bộ dưới bóng của bất kỳ ai
If I fail, if I succeed
Dẫu thất bại, dẫu thành công
At least I'll live as I believe
Ít ra tôi sẽ sống như tôi hằng tin
No matter what they take from me
Bất kể họ lấy đi thứ gì từ tôi
They can't take away my dignity
Họ không thể cướp đi phẩm giá của tôi

Because the greatest love of all
Vì tình yêu vĩ đại nhất của tất cả
Is happening to me
Đang đến với tôi
I found the greatest love of all
Tôi đã tìm thấy tình yêu vĩ đại nhất của tất cả
Inside of me
Bên trong mình
The greatest love of all
Tình yêu vĩ đại nhất của tất cả
Is easy to achieve
Thật dễ dàng đạt được
Learning to love yourself
Học cách yêu bản thân
It is the greatest love of all
Đó là tình yêu vĩ đại nhất của tất cả

And if, by chance, that special place
Và nếu, tình cờ, một nơi đặc biệt
That you've been dreaming of
Mà bạn hằng mơ về
Leads you to a lonely place
Khiến bạn rơi vào sự cô đơn
Find your strength in love
Hãy tìm sức mạnh của bạn trong tình yêu

Từ vựng tiếng Anh

  • Possess /pəˈzes/ (v) sở hữu
  • Pride /praɪd/ (n) niềm tự hào
  • Fulfill /fʊlˈfɪl/ (v) hoàn thành
  • Hero /ˈhɪərəʊ/ (n) anh hùng
  • Shadow /ˈʃædəʊ/ (n) bóng tối, bóng râm
  • Dignity /ˈdɪɡnəti/ (n) phẩm giá, phẩm cách

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.