Header Ads

Các tính từ miêu tả mùi vị trong tiếng Anh

Chua, mặn, đắng, cay, ngọt là các vị thông dụng và mỗi vị lại có các mức độ khác nhau. Chúng ta cùng tìm hiểu các từ tiếng Anh dùng để miêu tả các vị này như thế nào nhé.

tính từ miêu tả mùi vị trong tiếng Anh

Danh sách từ vựng

  1. Acidid /əˈsɪdɪk/ Có tính chua của axit
  2. Acrid /ˈækrɪd/ chát
  3. Aromatic /ˌærəˈmætɪk/ thơm
  4. Bitter /ˈbɪtə(r)/ Đắng
  5. Bittersweet /ˌbɪtəˈswiːt/ Mang vị ngọt đắng
  6. Bland /blænd/ Nhạt nhẽo
  7. Brackish /ˈbrækɪʃ/ Hơi măn
  8. Briny /ˈbraɪni/ Mặn như cá biển
  9. Delicious /dɪˈlɪʃəs/ ngon
  10. Chocolatey /ˈtʃɑːkləti/ Ngọt như Sô-cô-la
  11. Hot /hɒt/ nóng, cay
  12. Luscious /ˈlʌʃəs/ ngọt ngào, ngon lành
  13. Sharp /ʃɑːrp/ Rất chua
  14. Sour /ˈsaʊə(r)/ Chua
  15. Sugary /ˈʃʊɡəri/ Ngọt vì nhiều đường
  16. Sweet /swiːt/ Ngọt
  17. Sweetish /ˈswiːtɪʃ/ Ngọt nhẹ
  18. Saccharine /ˈsækərɪn/\ Ngọt liệm
  19. Salty /ˈsɔːlti/ mặn
  20. Sickly /ˈsɪkli/ tanh
  21. Spicy /ˈspaɪsi/ Cay
  22. Syrupy /ˈsɪrəpi/ Ngọt như si-rô
  23. Tangy /ˈtæŋi/ nồng nàn
  24. Tart /tɑːt/ Chua nhẹ
  25. Unsalted /ʌnˈsɔːltɪd/ Nhạt
  26. Vinegary /ˈvɪnɪɡəri/ Chua như giấm

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.