Header Ads

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Hình học tiếng Anh là gì? Tin học tiếng Anh là gì? Giáo dục quốc phòng tiếng Anh là gì? Bài viết này sẽ giúp các bạn trả lời các câu hỏi liên quan đến tên các môn học bằng tiếng Anh.

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Danh sách từ vựng

  1. Mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/ (hoặc math /mæθ/ ): toán
  2. Algebra /ˈældʒɪbrə/: đại số
  3. Geometry /dʒiˈɒmətri/: hình học
  4. Science /ˈsaɪəns/: khoa học
  5. Physics /ˈfɪzɪks/: vật lý
  6. Biology /ˈfɪzɪks/: sinh học
  7. Chemistry /ˈkemɪstri/: hóa học
  8. Engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/: kỹ thuật
  9. Literature /ˈlɪtrətʃə(r)/: văn học
  10. History /ˈhɪstri/: lịch sử
  11. Ethics /ˈeθɪks/: đạo đức
  12. Civic education /ˈsɪvɪk ˌedʒuˈkeɪʃn/: giáo dục công dân
  13. Geography /dʒiˈɒɡrəfi/: địa lý
  14. Physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/: thể dục
  15. Art /ˌfaɪn ˈɑːt/: mỹ thuật
  16. Music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc
  17. National defense education /ˈnæʃnəl dɪˈfens ˌedʒuˈkeɪʃn/: Giáo dục quốc phòng
  18. Craft /krɑːft/: thủ công
  19. Literacy /ˈlɪtərəsi/: đọc viết
  20. Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/: tiếng Việt
  21. English /ˈɪŋɡlɪʃ/: tiếng Anh
  22. Information technology /ˌɪnfərˌmeɪʃn tekˈnɑːlədʒi/: tin học/ công nghệ thông tin
  23. Reading /ˈriː.dɪŋ/: môn đọc
  24. Writing /ˈraɪtɪŋ/: môn viết
  25. Foreign language /ˈfɒrən ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngoại ngữ

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.