Header Ads

Từ vựng tiếng Anh về trang sức

Bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về trang sức kèm theo cách phát âm và nghĩa của chúng. Hãy dành một chút thời gian để xem các từ vựng này gồm những gì nhé. 


từ vựng tiếng Anh về trang sức


Danh sách từ vựng

  1. Amulet /ˈæmjʊlət/ (n) bùa hộ mạng
  2. Anklet /ˈæŋklət/ (n): Vòng (mang ở mắt cá chân)
  3. Armlet /ˈɑːrmlət/ (n): Băng tay
  4. Bangle /ˈbæŋɡl/ (n): Vòng (đeo cổ tay, cổ chân)
  5. Bracelet /ˈbreɪslət/ (n): Vòng tay, lắc tay
  6. Bead /biːd/ (n): Hạt, hột của chuỗi vòng
  7. Brooch /brəʊtʃ/ (n): Trâm cài tóc
  8. Chain /tʃeɪn/(n): Chuỗi vòng cổ
  9. Charm bracelet /tʃɑːrm ˈbreɪslət/ (n): Vòng có gắn nhiều đồ lấp lánh
  10. Earring /ˈɪərɪŋ/ (n) Khuyên tai, hoa tai
  11. Engagement ring /ɪnˈɡeɪdʒmənt rɪŋ/ (n): Nhẫn đính hôn
  12. Hoop earrings /huːp ˈɪərɪŋ/ (n): Hoa tai dạng vòng
  13. Locket /ˈlɒkɪt/ (n): Mề đay
  14. Medallion /məˈdæliən/ (n): Huy chương lớn
  15. Necklace /ˈnekləs/ (n): Vòng cổ
  16. Pendant /ˈpendənt/ (n): Mặt dây chuyền (bằng đá quý)
  17. Precious stone /ˌpreʃəs ˈstəʊn/ (n): Đá quý
  18. Ornament /ˈɔːrnəmənt/ (n): Đồ trang hoàng, đồ trang sức
  19. Ring /rɪŋ/ (n): Nhẫn
  20. Rosary /ˈrəʊzəri/ (n): chuỗi tràng hạt được dùng để cầu nguyện
  21. Signet ring /ˈsɪɡnət rɪŋ/ (n): Nhẫn khắc hình phía trên
  22. Strand of beads /strænd əv biːdz/ (n): Chuỗi hạt
  23. Tiara /tiˈɑːrə/ (n) Mũ miện của phụ nữ, được trang trí bằng đá quý
  24. Trinket /ˈtrɪŋkɪt/ (n): Đồ nữ trang rẻ tiền
  25. Wedding ring /ˈwedɪŋ rɪŋ/ (n): Nhẫn cưới

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.