Header Ads

Từ vựng tiếng Anh về các khu vực trong nhà

Bạn đã biết các từ vựng tiếng Anh về các khu vực bên trong căn nhà của mình chưa? Nếu chưa thì bạn đã tìm đến đúng chỗ rồi.

Từ vựng tiếng Anh về các khu vực trong nhà

Danh sách từ vựng

  1. Room /ruːm/: phòng ốc
  2. Living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/: phòng khách
  3. Bathroom /ˈbɑːθruːm/: phòng tắm
  4. Bedroom /ˈbedruːm/: phòng ngủ
  5. Dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/: phòng ăn
  6. Kitchen /ˈkɪtʃɪn/: nhà ăn
  7. Attic /ˈætɪk/: phòng gác mái
  8. Balcony /bælkəni/: ban công
  9. Study /stʌdi/: phòng học, phòng làm việc
  10. Garden /ˈɡɑːrdn/: vườn
  11. Basement /ˈbeɪsmənt/: tầng hầm để ở, phòng không có cửa sổ dưới hầm
  12. Pantry /ˈpæntri/ hoặc larder /ˈlɑːrdər/: phòng để thức ăn, chạn thức ăn
  13. Cellar /sɛlə/: hầm chứa, kho chứa dưới hầm, không để ở
  14. Toilet /ˈtɔɪlət/: nhà vệ sinh
  15. Garage /ˈɡær.ɑːʒ/: nhà để xe, gara
  16. Hall /hɔːl/: phong lớn hoặc đại sảnh trong các lâu đài
  17. Landing /lændɪŋ/: đầu cầu thang
  18. Lavatory /ˈlævətri/: phòng vệ sinh
  19. Stair /ster/: cầu thang
  20. Loft /lɒft/ tầng lửng/: gác xép chỉ để cất đồ, không để ở
  21. Lounge /laʊndʒ/: phòng chờ
  22. Porch /pɔːʧ/: cổng vòm, mái vòm
  23. Shed / ʃɛd/: nhà kho
  24. Sun lounge /sʌn laʊndʒ/: phòng sưởi nắng
  25. Terrace /ˈterəs/: mái bằng, sân hiên
  26. Utility room /juːˈtɪləti ruːm/: phòng tiện ích (nơi chứa các thiết bị lớn như máy giặt, máy ướp lạnh v.v…)
  27. Patio /ˈpætiəʊ/ Hiên, hè, hành lang lộ thiên, sân (không có mái che)
  28. Gate /ɡeɪt/: cổng

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.